воссоедини́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đoàn tụ lại, tái hợp, nối lại, quy tụ lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воссоединю́ |
| ты | воссоедини́шь |
| он / она / оно | воссоедини́т |
| мы | воссоедини́м |
| вы | воссоедини́те |
| они | воссоединя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воссоедини́л |
| Giống cái | воссоедини́ла |
| Giống trung | воссоедини́ло |
| Số nhiều | воссоедини́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воссоедини́ |
| Số nhiều | воссоедини́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воссоедини́вший |
| Bị động | — | воссоединённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воссоедини́в, воссоединивши, воссоединя́ |