воспрять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hồi phục, tỉnh táo lại, vực dậy, phấn chấn, phục hồi
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воспрявший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воспряв, воспрявши |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воспрявший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воспряв, воспрявши |