воспря́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phấn chấn lên
- vùng dậy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воспря́ну |
| ты | воспря́нешь |
| он / она / оно | воспря́нет |
| мы | воспря́нем |
| вы | воспря́нете |
| они | воспря́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воспря́нул |
| Giống cái | воспря́нула |
| Giống trung | воспря́нуло |
| Số nhiều | воспря́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воспря́нь |
| Số nhiều | воспря́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воспря́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воспря́нув, воспрянувши |