воспрявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hồi sinh, đã phấn chấn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоспрявшийвоспрявшеевоспрявшаявоспрявшие
Sinh cáchвоспрявшеговоспрявшеговоспрявшейвоспрявших
Tặng cáchвоспрявшемувоспрявшемувоспрявшейвоспрявшим
Đối cáchвоспрявшего, воспрявшийвоспрявшеевоспрявшуювоспрявших, воспрявшие
Công cụ cáchвоспрявшимвоспрявшимвоспрявшей, воспрявшеювоспрявшими
Giới cáchвоспрявшемвоспрявшемвоспрявшейвоспрявших

воспрять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hồi phục, tỉnh táo lại, vực dậy, phấn chấn, phục hồi

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—воспрявший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—воспряв, воспрявши