воспреща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воспреща́ю |
| ты | воспреща́ешь |
| он / она / оно | воспреща́ет |
| мы | воспреща́ем |
| вы | воспреща́ете |
| они | воспреща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воспреща́л |
| Giống cái | воспреща́ла |
| Giống trung | воспреща́ло |
| Số nhiều | воспреща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воспреща́й |
| Số nhiều | воспреща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | воспреща́ющий | воспреща́вший |
| Bị động | воспрещаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | воспреща́я | воспрещав, воспрещавши |