воспи́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được nuôi dạy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воспи́тываюсь |
| ты | воспи́тываешься |
| он / она / оно | воспи́тывается |
| мы | воспи́тываемся |
| вы | воспи́тываетесь |
| они | воспи́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воспи́тывался |
| Giống cái | воспи́тывалась |
| Giống trung | воспи́тывалось |
| Số nhiều | воспи́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воспи́тывайся |
| Số nhiều | воспи́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | воспи́тывающийся | воспи́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | воспи́тываясь | воспитывавшись |