воскреси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm sống lại
- hồi sinh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воскрешу́ |
| ты | воскреси́шь |
| он / она / оно | воскреси́т |
| мы | воскреси́м |
| вы | воскреси́те |
| они | воскреся́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воскреси́л |
| Giống cái | воскреси́ла |
| Giống trung | воскреси́ло |
| Số nhiều | воскреси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воскреси́ |
| Số nhiều | воскреси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воскреси́вший |
| Bị động | — | воскрешённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воскреси́в, воскресивши |