восково́й
tính từ
Nghĩa
- Sáp
- Vàng nhợt, vàng khè, màu sáp, như sáp ong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восково́й | восково́е | воскова́я | восковы́е |
| Sinh cách | восково́го | восково́го | восково́й | восковы́х |
| Tặng cách | восково́му | восково́му | восково́й | восковы́м |
| Đối cách | восково́й | восково́е | воскову́ю | восковы́е |
| Công cụ cách | восковы́м | восковы́м | восково́й | восковы́ми |
| Giới cách | восково́м | восково́м | восково́й | восковы́х |
Ví dụ
- восковая бледность[màu] vàng nhợt như sáp
- восковое лицоmặt vàng nhợt
- восковая спелостьđộ chín sáp