ворчу́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người hay càu nhàu, kẻ bẳn tínhlàu bàu, cảu nhảu, cằn nhằn, cau cảubẳn gắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ворчу́н | ворчуны́ |
| Sinh cách | ворчуна́ | ворчуно́в |
| Tặng cách | ворчуну́ | ворчуна́м |
| Đối cách | ворчуна́ | ворчуно́в |
| Công cụ cách | ворчуно́м | ворчуна́ми |
| Giới cách | ворчуне́ | ворчуна́х |