вороши́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đảo lộn, xáo trộn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ворошу́ |
| ты | вороши́шь |
| он / она / оно | вороши́т |
| мы | вороши́м |
| вы | вороши́те |
| они | вороша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вороши́л |
| Giống cái | вороши́ла |
| Giống trung | вороши́ло |
| Số nhiều | вороши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вороши́ |
| Số nhiều | вороши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вороша́щий | вороши́вший |
| Bị động | ворошимый | ворошённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вороша́ | ворошив, ворошивши |
Ví dụ
- ворошить сеноđảo (gảy) cỏ khô
- ворошить староеbới lại (nhắc lại) chuyện cũ