вороши́вший ворошивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng xới tung, từng lục lọi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвороши́вшийвороши́вшеевороши́вшаявороши́вшие
Sinh cáchвороши́вшеговороши́вшеговороши́вшейвороши́вших
Tặng cáchвороши́вшемувороши́вшемувороши́вшейвороши́вшим
Đối cáchвороши́вшего, вороши́вшийвороши́вшеевороши́вшуювороши́вших, вороши́вшие
Công cụ cáchвороши́вшимвороши́вшимвороши́вшей, вороши́вшеювороши́вшими
Giới cáchвороши́вшемвороши́вшемвороши́вшейвороши́вших

вороши́ть ворошить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đảo lộn, xáo trộn

Chia động từ

Hiện tại
яворошу́
тывороши́шь
он / она / оновороши́т
мывороши́м
вывороши́те
онивороша́т
Quá khứ
Giống đựcвороши́л
Giống cáiвороши́ла
Giống trungвороши́ло
Số nhiềuвороши́ли
Mệnh lệnh
Số ítвороши́
Số nhiềuвороши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвороша́щийвороши́вший
Bị độngворошимыйворошённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвороша́ворошив, ворошивши

Ví dụ

  • ворошить сено
    đảo (gảy) cỏ khô
  • ворошить старое
    bới lại (nhắc lại) chuyện cũ