во́льность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sai luật, sai tráiотступление от нормыsự, điều
- suồng sã, quá trớnразвязностьhành vi, thái độ
- tự doсвободаnền, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́льность | во́льности |
| Sinh cách | во́льности | во́льностей |
| Tặng cách | во́льности | во́льностям |
| Đối cách | во́льность | во́льности |
| Công cụ cách | во́льностью | во́льностями |
| Giới cách | во́льности | во́льностях |
Ví dụ
- поэтическая вольность[sự] thất luật
- позволять себе вольностиcó cử chỉ suồng sã (quá trớn)