волы́нка волынка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Kèn vô-lưn-ca
  2. ngâm việc, làm chậm trễ, kéo dàithông tụcканительsự
  3. — việc dằng dai, việc trì trệзатяжное дело

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchволы́нкаволы́нки
Sinh cáchволы́нкиволы́нок
Tặng cáchволы́нкеволы́нкам
Đối cáchволы́нкуволы́нки
Công cụ cáchволы́нкой, волы́нкоюволы́нками
Giới cáchволы́нкеволы́нках

Ví dụ

  • тянуть волынку
    ngâm việc, ngâm tôm công việc, làm dằng dai, làm câu dầm