волы́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trì hoãn, chậm chạp, làm ậm ạch, lười biếng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | волы́ню |
| ты | волы́нишь |
| он / она / оно | волы́нит |
| мы | волы́ним |
| вы | волы́ните |
| они | волы́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | волы́нил |
| Giống cái | волы́нила |
| Giống trung | волы́нило |
| Số nhiều | волы́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | волы́нь |
| Số nhiều | волы́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | волы́нящий | волы́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | волы́ня | волынив, волынивши |