волы́нивший волынивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trì hoãn, đã dây dưa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchволы́нившийволы́нившееволы́нившаяволы́нившие
Sinh cáchволы́нившеговолы́нившеговолы́нившейволы́нивших
Tặng cáchволы́нившемуволы́нившемуволы́нившейволы́нившим
Đối cáchволы́нившего, волы́нившийволы́нившееволы́нившуюволы́нивших, волы́нившие
Công cụ cáchволы́нившимволы́нившимволы́нившей, волы́нившеюволы́нившими
Giới cáchволы́нившемволы́нившемволы́нившейволы́нивших

волы́нить волынить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trì hoãn, chậm chạp, làm ậm ạch, lười biếng

Chia động từ

Hiện tại
яволы́ню
тыволы́нишь
он / она / оноволы́нит
мыволы́ним
выволы́ните
ониволы́нят
Quá khứ
Giống đựcволы́нил
Giống cáiволы́нила
Giống trungволы́нило
Số nhiềuволы́нили
Mệnh lệnh
Số ítволы́нь
Số nhiềuволы́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngволы́нящийволы́нивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từволы́няволынив, волынивши