возобнови́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiếp tục lại
- bắt đầu lại
- được nối lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возобновлю́сь |
| ты | возобнови́шься |
| он / она / оно | возобнови́тся |
| мы | возобнови́мся |
| вы | возобнови́тесь |
| они | возобновя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возобнови́лся |
| Giống cái | возобнови́лась |
| Giống trung | возобнови́лось |
| Số nhiều | возобнови́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возобнови́сь |
| Số nhiều | возобнови́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возобнови́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возобнови́вшись, возобновя́сь |