возня́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bận bịu, bận rộn phiền phức, bận rộn túi bụiхлопотыcảnh, việc
- Loạn xạ, lộn xộn, om sòm, ồn ào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | возня́ | возни́ |
| Sinh cách | возни́ | возне́й |
| Tặng cách | возне́ | возня́м |
| Đối cách | возню́ | возни́ |
| Công cụ cách | вознё́й | возня́ми |
| Giới cách | возне́ | возня́х |
Ví dụ
- дети подняли возняюtrẻ con làm om sòm lên, trẻ con chạy chơi loạn xạ lên