вознагради́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thưởng, ban thưởng, đền đáp, bù đắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вознагражу́ |
| ты | вознагради́шь |
| он / она / оно | вознагради́т |
| мы | вознагради́м |
| вы | вознагради́те |
| они | вознаградя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вознагради́л |
| Giống cái | вознагради́ла |
| Giống trung | вознагради́ло |
| Số nhiều | вознагради́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вознагради́ |
| Số nhiều | вознагради́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вознагради́вший |
| Bị động | — | вознаграждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вознагради́в, вознаградивши |