возде́тый
tính từ
Nghĩa
- được giơ cao, được nâng lên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возде́тый | возде́тое | возде́тая | возде́тые |
| Sinh cách | возде́того | возде́того | возде́той | возде́тых |
| Tặng cách | возде́тому | возде́тому | возде́той | возде́тым |
| Đối cách | возде́того, возде́тый | возде́тое | возде́тую | возде́тых, возде́тые |
| Công cụ cách | возде́тым | возде́тым | возде́той, возде́тою | возде́тыми |
| Giới cách | возде́том | возде́том | возде́той | возде́тых |
| Dạng ngắn | воздет | воздето | воздета | воздеты |