возде́лывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cày bừa, cầy cấy, làm đất, canh tác
- gieo trồng, trồng trọt, trồng, gieoбыращивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возде́лываю |
| ты | возде́лываешь |
| он / она / оно | возде́лывает |
| мы | возде́лываем |
| вы | возде́лываете |
| они | возде́лывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возде́лывал |
| Giống cái | возде́лывала |
| Giống trung | возде́лывало |
| Số nhiều | возде́лывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возде́лывай |
| Số nhiều | возде́лывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возде́лывающий | возде́лывавший |
| Bị động | возде́лываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возде́лывая | возделывав, возделывавши |