возгоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thăng hoathe transition of a substance from a solid to a gaseous state when heated bypassing the liquid phase
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возгоня́ю |
| ты | возгоня́ешь |
| он / она / оно | возгоня́ет |
| мы | возгоня́ем |
| вы | возгоня́ете |
| они | возгоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возгоня́л |
| Giống cái | возгоня́ла |
| Giống trung | возгоня́ло |
| Số nhiều | возгоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возгоня́й |
| Số nhiều | возгоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возгоня́ющий | возгоня́вший |
| Bị động | возгоняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возгоня́я | возгоняв, возгонявши |