возвыша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể возвы́ситьnâng cao, tôn lên
Nghĩa
- cất lên, cất caoусиливать
- đề bạt, cất nhắcчьё-л. положение
- Đề cao, nâng cao, đưa lên cao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возвыша́ю |
| ты | возвыша́ешь |
| он / она / оно | возвыша́ет |
| мы | возвыша́ем |
| вы | возвыша́ете |
| они | возвыша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возвыша́л |
| Giống cái | возвыша́ла |
| Giống trung | возвыша́ло |
| Số nhiều | возвыша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возвыша́й |
| Số nhiều | возвыша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возвыша́ющий | возвыша́вший |
| Bị động | возвышаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возвыша́я | возвышав, возвышавши |
Ví dụ
- возвышать голосcất cao giọng, lên giọng