возвели́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tôn vinh, đề cao, ca ngợi, làm cho hiển hách
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возвели́чу |
| ты | возвели́чишь |
| он / она / оно | возвели́чит |
| мы | возвели́чим |
| вы | возвели́чите |
| они | возвели́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возвели́чил |
| Giống cái | возвели́чила |
| Giống trung | возвели́чило |
| Số nhiều | возвели́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возвели́чь |
| Số nhiều | возвели́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возвели́чивший |
| Bị động | — | возвели́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возвели́чив, возвеличивши |