возбуди́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể возбужда́тьkhơi dậy; kích thích
Nghĩa
- kích thích
- kích động, khơi dậy, xúi giục
- kích dục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возбужу́ |
| ты | возбуди́шь |
| он / она / оно | возбуди́т |
| мы | возбуди́м |
| вы | возбуди́те |
| они | возбудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возбуди́л |
| Giống cái | возбуди́ла |
| Giống trung | возбуди́ло |
| Số nhiều | возбуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возбуди́ |
| Số nhiều | возбуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возбуди́вший |
| Bị động | — | возбуждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возбуди́в, возбудивши |
