Nghĩa
- Bị cấm, bị cấm chỉ, bị ngăn cấm, không cho phép
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | возбраня́юсь |
|---|
| ты | возбраня́ешься |
|---|
| он / она / оно | возбраня́ется |
|---|
| мы | возбраня́емся |
|---|
| вы | возбраня́етесь |
|---|
| они | возбраня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | возбраня́лся |
|---|
| Giống cái | возбраня́лась |
|---|
| Giống trung | возбраня́лось |
|---|
| Số nhiều | возбраня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | возбраня́йся |
|---|
| Số nhiều | возбраня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | возбраня́ющийся | возбраня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | возбраня́ясь | возбранявшись |
|---|
Ví dụ
никому не возбранятьсяяется
không cấm ai cả, mọi người đều có thể, mọi người đều có quyền