вожа́тый вожатый

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người lái tàu điệnthông tục
  2. Người phụ trách thiếu niên, người phụ trách

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвожа́тыйвожа́тые
Sinh cáchвожа́тоговожа́тых
Tặng cáchвожа́томувожа́тым
Đối cáchвожа́тоговожа́тых
Công cụ cáchвожа́тымвожа́тым
Giới cáchвожа́томвожа́тых