водоизмеще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lượng nước rẽ, lượng choán nước, lượng xả nước, trọng tải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | водоизмеще́ние | водоизмеще́ния |
| Sinh cách | водоизмеще́ния | водоизмеще́ний |
| Tặng cách | водоизмеще́нию | водоизмеще́ниям |
| Đối cách | водоизмеще́ние | водоизмеще́ния |
| Công cụ cách | водоизмеще́нием | водоизмеще́ниями |
| Giới cách | водоизмеще́нии | водоизмеще́ниях |
Ví dụ
- водоизмещеним в1000 тонн — lượng nước rẽ (lượng choán nước, lượng xả nước) là 1000 tấn, trọng tải 1000 tấn