води́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bận bịu, bận rộn, loay hoay, lúi húi, lụi hụi, cặm cụi, cắm cúi, hì hục, hì hà hì hụcс Тthông tụcзаниматься
- nô đùa, đùa nghịch, làm ồn, nô, đùaшуметь, резвиться
- trở mình, cựa mình, cựa quậy, cựa cạy, quay đi quay lại, trằn trọcборочаться
- — làm chậm chạp, thủng thỉnh, lề mề, đủng đỉnh, đủng đa đủng đỉnhthông tụcмедленно делать что-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вожу́сь |
| ты | во́дишься |
| он / она / оно | во́дится |
| мы | во́димся |
| вы | во́дитесь |
| они | во́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | води́лся |
| Giống cái | води́лась |
| Giống trung | води́лось |
| Số nhiều | води́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | води́сь |
| Số nhiều | води́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | водя́щийся | води́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | водя́сь | водившись |
Ví dụ
- мне некогда с вами водитьсяtôi không có thì giờ bận tâm đến anh
