води́вшийся водившийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng sinh sống, từng xuất hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchводи́вшийсяводи́вшеесяводи́вшаясяводи́вшиеся
Sinh cáchводи́вшегосяводи́вшегосяводи́вшейсяводи́вшихся
Tặng cáchводи́вшемусяводи́вшемусяводи́вшейсяводи́вшимся
Đối cáchводи́вшегося, води́вшийсяводи́вшеесяводи́вшуюсяводи́вшихся, води́вшиеся
Công cụ cáchводи́вшимсяводи́вшимсяводи́вшейся, води́вшеюсяводи́вшимися
Giới cáchводи́вшемсяводи́вшемсяводи́вшейсяводи́вшихся

води́ться водиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bận bịu, bận rộn, loay hoay, lúi húi, lụi hụi, cặm cụi, cắm cúi, hì hục, hì hà hì hụcс Тthông tụcзаниматься
  2. nô đùa, đùa nghịch, làm ồn, nô, đùaшуметь, резвиться
  3. trở mình, cựa mình, cựa quậy, cựa cạy, quay đi quay lại, trằn trọcборочаться
  4. — làm chậm chạp, thủng thỉnh, lề mề, đủng đỉnh, đủng đa đủng đỉnhthông tụcмедленно делать что-л.

Chia động từ

Hiện tại
явожу́сь
тыво́дишься
он / она / оново́дится
мыво́димся
выво́дитесь
ониво́дятся
Quá khứ
Giống đựcводи́лся
Giống cáiводи́лась
Giống trungводи́лось
Số nhiềuводи́лись
Mệnh lệnh
Số ítводи́сь
Số nhiềuводи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngводя́щийсяводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từводя́сьводившись

Ví dụ

  • мне некогда с вами водиться
    tôi không có thì giờ bận tâm đến anh