внушённый

tính từ

Nghĩa

  1. được gieo vào, được truyền cảm hứng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнушённыйвнушённоевнушённаявнушённые
Sinh cáchвнушённоговнушённоговнушённойвнушённых
Tặng cáchвнушённомувнушённомувнушённойвнушённым
Đối cáchвнушённого, внушённыйвнушённоевнушённуювнушённых, внушённые
Công cụ cáchвнушённымвнушённымвнушённой, внушённоювнушёнными
Giới cáchвнушённомвнушённомвнушённойвнушённых
Dạng ngắnвнушёнвнушеновнушенавнушены

внуши́ть внушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khơi dậy, truyền cho, làm thấm nhuần

Chia động từ

Tương lai
явнушу́
тывнуши́шь
он / она / оновнуши́т
мывнуши́м
вывнуши́те
онивнуша́т
Quá khứ
Giống đựcвнуши́л
Giống cáiвнуши́ла
Giống trungвнуши́ло
Số nhiềuвнуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítвнуши́
Số nhiềuвнуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—внуши́вший
Bị động—внушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—внуши́в, внушивши