внуше́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, khêu lênвоздействиеsự
- khuyên bảo, khuyên răn, khuyên nhủ, dặn dòнаставлениеsự, lời
- quở phạt, quở mắng, trách mắngвыговорsự, lời
- ám thị, thôi miênгиннозsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | внуше́ние | внуше́ния |
| Sinh cách | внуше́ния | внуше́ний |
| Tặng cách | внуше́нию | внуше́ниям |
| Đối cách | внуше́ние | внуше́ния |
| Công cụ cách | внуше́нием | внуше́ниями |
| Giới cách | внуше́нии | внуше́ниях |
Ví dụ
- для внушения страха кому-л.để gây sợ cho ai, để làm cho ai sợ
- сделать кому-л. внушениеquở phạt (quở mắng) ai
- лечить внушениемđiều trị bằng ám thị (thôi miên)