внуша́вший внушавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gây ấn tượng, đã khiến kính nể

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнуша́вшийвнуша́вшеевнуша́вшаявнуша́вшие
Sinh cáchвнуша́вшеговнуша́вшеговнуша́вшейвнуша́вших
Tặng cáchвнуша́вшемувнуша́вшемувнуша́вшейвнуша́вшим
Đối cáchвнуша́вшего, внуша́вшийвнуша́вшеевнуша́вшуювнуша́вших, внуша́вшие
Công cụ cáchвнуша́вшимвнуша́вшимвнуша́вшей, внуша́вшеювнуша́вшими
Giới cáchвнуша́вшемвнуша́вшемвнуша́вшейвнуша́вших

внуша́ть внушать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, làm cho, khêu lên

Chia động từ

Hiện tại
явнуша́ю
тывнуша́ешь
он / она / оновнуша́ет
мывнуша́ем
вывнуша́ете
онивнуша́ют
Quá khứ
Giống đựcвнуша́л
Giống cáiвнуша́ла
Giống trungвнуша́ло
Số nhiềuвнуша́ли
Mệnh lệnh
Số ítвнуша́й
Số nhiềuвнуша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвнуша́ющийвнуша́вший
Bị độngвнуша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвнуша́явнушав, внушавши

Ví dụ

  • внушать кому-л., что...
    gợi ý cho ai rằng...
  • внушать уважение
    gây ra sự kính trọng
  • внушать уважение кому-л.
    làm [cho] ai kính trọng