вноси́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được ghi vào, được nhập vào, được đưa vào
- được đưa ra, được đệ trình, được đề xuất
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вношу́сь |
| ты | вно́сишься |
| он / она / оно | вно́сится |
| мы | вно́симся |
| вы | вно́ситесь |
| они | вно́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вноси́лся |
| Giống cái | вноси́лась |
| Giống trung | вноси́лось |
| Số nhiều | вноси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вноси́сь |
| Số nhiều | вноси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | внося́щийся | вноси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | внося́сь | вносившись |