внеочередно́й внеочередной

tính từ

Nghĩa

  1. bất thường, ngoại lệ, đặc biệtвне установленного срока
  2. Ngoài phiên

Ví dụ

  • внеочередная сессия
    khóa họp bất thường
  • внеочередной вопрос
    vấn đề ngoài chương trình nghị sự
  • внеочередной съезд партии
    đại hội bất thường của đảng