вменя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- buộc tội, kết tội
- truy tố, buộc tội
- tính cho, quy cho
- quy cho, đổ cho
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вменя́ю |
| ты | вменя́ешь |
| он / она / оно | вменя́ет |
| мы | вменя́ем |
| вы | вменя́ете |
| они | вменя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вменя́л |
| Giống cái | вменя́ла |
| Giống trung | вменя́ло |
| Số nhiều | вменя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вменя́й |
| Số nhiều | вменя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вменя́ющий | вменя́вший |
| Bị động | вменя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вменя́я | вменяв, вменявши |