вложе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tiền vốn, vốn đầu tư, vốn bỏ vàoденежная сумма
- đầu tư, bỏ vốn, hùn vốn, bỏ tiềnкапиталаsự
- đặt vào trongто, что вложеноcái
- đặt vào, để vào, bỏ vàoдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вложе́ние | вложе́ния |
| Sinh cách | вложе́ния | вложе́ний |
| Tặng cách | вложе́нию | вложе́ниям |
| Đối cách | вложе́ние | вложе́ния |
| Công cụ cách | вложе́нием | вложе́ниями |
| Giới cách | вложе́нии | вложе́ниях |
Ví dụ
- письмо с вложенимbức thư có bỏ tiền vật ở trong, bức thư khai giá