влито́й
tính từ
Nghĩa
- được đổ vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | влито́й | влито́е | влита́я | влиты́е |
| Sinh cách | влито́го | влито́го | влито́й | влиты́х |
| Tặng cách | влито́му | влито́му | влито́й | влиты́м |
| Đối cách | влито́й | влито́е | влиту́ю | влиты́е |
| Công cụ cách | влиты́м | влиты́м | влито́й | влиты́ми |
| Giới cách | влито́м | влито́м | влито́й | влиты́х |