влипа́вший влипавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gặp rắc rối, đã sa bẫya trick

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвлипа́вшийвлипа́вшеевлипа́вшаявлипа́вшие
Sinh cáchвлипа́вшеговлипа́вшеговлипа́вшейвлипа́вших
Tặng cáchвлипа́вшемувлипа́вшемувлипа́вшейвлипа́вшим
Đối cáchвлипа́вшего, влипа́вшийвлипа́вшеевлипа́вшуювлипа́вших, влипа́вшие
Công cụ cáchвлипа́вшимвлипа́вшимвлипа́вшей, влипа́вшеювлипа́вшими
Giới cáchвлипа́вшемвлипа́вшемвлипа́вшейвлипа́вших

влипа́ть влипать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dính vào, vướng vào, sa vào

Chia động từ

Hiện tại
явлипа́ю
тывлипа́ешь
он / она / оновлипа́ет
мывлипа́ем
вывлипа́ете
онивлипа́ют
Quá khứ
Giống đựcвлипа́л
Giống cáiвлипа́ла
Giống trungвлипа́ло
Số nhiềuвлипа́ли
Mệnh lệnh
Số ítвлипа́й
Số nhiềuвлипа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвлипа́ющийвлипа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвлипа́явлипав, влипавши