влива́вший вливавший

tính từ

Nghĩa

  1. từng rót vào, từng truyền vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвлива́вшийвлива́вшеевлива́вшаявлива́вшие
Sinh cáchвлива́вшеговлива́вшеговлива́вшейвлива́вших
Tặng cáchвлива́вшемувлива́вшемувлива́вшейвлива́вшим
Đối cáchвлива́вшего, влива́вшийвлива́вшеевлива́вшуювлива́вших, влива́вшие
Công cụ cáchвлива́вшимвлива́вшимвлива́вшей, влива́вшеювлива́вшими
Giới cáchвлива́вшемвлива́вшемвлива́вшейвлива́вших

влива́ть вливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. rót... vào, đổ... vào, chiết... vàoВ, Р
  2. tiêmделать вливание
  3. tiếp thêm, truyền thêm, thêmперен.
  4. đưa... vào, nhập... vàoВвключатьперен.

Chia động từ

Hiện tại
явлива́ю
тывлива́ешь
он / она / оновлива́ет
мывлива́ем
вывлива́ете
онивлива́ют
Quá khứ
Giống đựcвлива́л
Giống cáiвлива́ла
Giống trungвлива́ло
Số nhiềuвлива́ли
Mệnh lệnh
Số ítвлива́й
Số nhiềuвлива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвлива́ющийвлива́вший
Bị độngвлива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвлива́явливав, вливавши

Ví dụ

  • вливать что-л. по капле
    rót cái gì từng giọt
  • вливать бодрость
    tiếp thêm tinh thần sảng khoái