вкра́пливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- rắc, xen vào, điểm xuyết, rải
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вкра́пливаю |
| ты | вкра́пливаешь |
| он / она / оно | вкра́пливает |
| мы | вкра́пливаем |
| вы | вкра́пливаете |
| они | вкра́пливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вкра́пливал |
| Giống cái | вкра́пливала |
| Giống trung | вкра́пливало |
| Số nhiều | вкра́пливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вкра́пливай |
| Số nhiều | вкра́пливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вкрапливающий | вкрапливавший |
| Bị động | вкрапливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вкрапливая | вкрапливав, вкрапливавши |