вкореня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khắc sâu, ăn sâu, thấm sâu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вкореня́ю |
| ты | вкореня́ешь |
| он / она / оно | вкореня́ет |
| мы | вкореня́ем |
| вы | вкореня́ете |
| они | вкореня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вкореня́л |
| Giống cái | вкореня́ла |
| Giống trung | вкореня́ло |
| Số nhiều | вкореня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вкореня́й |
| Số nhiều | вкореня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вкореняющий | вкоренявший |
| Bị động | вкореняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вкореняя | вкореняв, вкоренявши |