вито́й
tính từ
Nghĩa
- Tết, bện, vặn
- xoắn ốc, xoáy trôn ốcвинтообразныйcó hình
Ví dụ
- витая лестницаthang gác xoáy trôn ốc
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́тый | витое | витая | витые |
| Sinh cách | витого | витого | витой | витых |
| Tặng cách | витому | витому | витой | витым |
| Đối cách | витого, ви́тый | витое | витую | витых, витые |
| Công cụ cách | витым | витым | витой, витою | витыми |
| Giới cách | витом | витом | витой | витых |
| Dạng ngắn | вит | вито | вита | виты |