вита́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bay bổng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вита́ю |
| ты | вита́ешь |
| он / она / оно | вита́ет |
| мы | вита́ем |
| вы | вита́ете |
| они | вита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вита́л |
| Giống cái | вита́ла |
| Giống trung | вита́ло |
| Số nhiều | вита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вита́й |
| Số nhiều | вита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вита́ющий | вита́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | витая | витав, витавши |
Ví dụ
- витать в облакахmơ mơ màng màng, mơ mòng, mơ mộng