вита́вший витавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lơ lửng, đã vương vấn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвита́вшийвита́вшеевита́вшаявита́вшие
Sinh cáchвита́вшеговита́вшеговита́вшейвита́вших
Tặng cáchвита́вшемувита́вшемувита́вшейвита́вшим
Đối cáchвита́вшего, вита́вшийвита́вшеевита́вшуювита́вших, вита́вшие
Công cụ cáchвита́вшимвита́вшимвита́вшей, вита́вшеювита́вшими
Giới cáchвита́вшемвита́вшемвита́вшейвита́вших

вита́ть витать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bay bổng

Chia động từ

Hiện tại
явита́ю
тывита́ешь
он / она / оновита́ет
мывита́ем
вывита́ете
онивита́ют
Quá khứ
Giống đựcвита́л
Giống cáiвита́ла
Giống trungвита́ло
Số nhiềuвита́ли
Mệnh lệnh
Số ítвита́й
Số nhiềuвита́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвита́ющийвита́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвитаявитав, витавши

Ví dụ

  • витать в облаках
    mơ mơ màng màng, mơ mòng, mơ mộng