ви́слый
tính từ
Nghĩa
- rủ xuống, chùng xuống, buông thõng
- chảy xệ, sụp xuống, mệt mỏi
- rộng thùng thình, xộc xệch, lỏng lẻo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́слый | ви́слое | ви́слая | ви́слые |
| Sinh cách | ви́слого | ви́слого | ви́слой | ви́слых |
| Tặng cách | ви́слому | ви́слому | ви́слой | ви́слым |
| Đối cách | ви́слый, ви́слого | ви́слое | ви́слую | ви́слые, ви́слых |
| Công cụ cách | ви́слым | ви́слым | ви́слой, ви́слою | ви́слыми |
| Giới cách | ви́слом | ви́слом | ви́слой | ви́слых |
| Dạng ngắn | ви́сл | ви́сло | ви́сла | ви́слы |