виртуо́з
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nghệ sĩ điêu luyện, nhạc sĩ điêu luyện
- người sành nghề, người lành nghề, bậc kỳ tàiзнаток
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | виртуо́з | виртуо́зы |
| Sinh cách | виртуо́за | виртуо́зов |
| Tặng cách | виртуо́зу | виртуо́зам |
| Đối cách | виртуо́за | виртуо́зов |
| Công cụ cách | виртуо́зом | виртуо́зами |
| Giới cách | виртуо́зе | виртуо́зах |