визгли́вый
tính từ
Nghĩa
- hay kêu ăng ẳngо собаке
- hây kêu the thé, hay thét, hay rít, hay réoо человеке
- the thé, chối taiрезкий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | визгли́вый | визгли́вое | визгли́вая | визгли́вые |
| Sinh cách | визгли́вого | визгли́вого | визгли́вой | визгли́вых |
| Tặng cách | визгли́вому | визгли́вому | визгли́вой | визгли́вым |
| Đối cách | визгли́вый, визгли́вого | визгли́вое | визгли́вую | визгли́вые, визгли́вых |
| Công cụ cách | визгли́вым | визгли́вым | визгли́вой, визгли́вою | визгли́выми |
| Giới cách | визгли́вом | визгли́вом | визгли́вой | визгли́вых |
| Dạng ngắn | визгли́в | визгли́во | визгли́ва | визгли́вы |
Ví dụ
- визгливый голосgiọng the thé