видне́ющийся виднеющийся

tính từ

Nghĩa

  1. hiện ra, lờ mờ hiện ra, nhìn thấy được, nhô lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвидне́ющийсявидне́ющеесявидне́ющаясявидне́ющиеся
Sinh cáchвидне́ющегосявидне́ющегосявидне́ющейсявидне́ющихся
Tặng cáchвидне́ющемусявидне́ющемусявидне́ющейсявидне́ющимся
Đối cáchвидне́ющегося, видне́ющийсявидне́ющеесявидне́ющуюсявидне́ющихся, видне́ющиеся
Công cụ cáchвидне́ющимсявидне́ющимсявидне́ющейся, видне́ющеюсявидне́ющимися
Giới cáchвидне́ющемсявидне́ющемсявидне́ющейсявидне́ющихся

видне́ться виднеться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hiện ra, hiện rõ, thòi ra, lòi ra, ló raпоказываться
  2. Thấy, thấy được

Chia động từ

Hiện tại
явидне́юсь
тывидне́ешься
он / она / оновидне́ется
мывидне́емся
вывидне́етесь
онивидне́ются
Quá khứ
Giống đựcвидне́лся
Giống cáiвидне́лась
Giống trungвидне́лось
Số nhiềuвидне́лись
Mệnh lệnh
Số ítвидне́йся
Số nhiềuвидне́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвидне́ющийсявидне́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвидне́ясьвидне́вшись

Ví dụ

  • чуть виднеться
    hơi thấy, thấy lờ mờ, thấy không rõ
  • вдали виднетьсяется море
    thấy biển ở xa xa
  • из-за туч виднетьсяется луна
    mặt trăng ló ra khỏi đám mây