видне́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hiện ra, hiện rõ, thòi ra, lòi ra, ló raпоказываться
- Thấy, thấy được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | видне́юсь |
| ты | видне́ешься |
| он / она / оно | видне́ется |
| мы | видне́емся |
| вы | видне́етесь |
| они | видне́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | видне́лся |
| Giống cái | видне́лась |
| Giống trung | видне́лось |
| Số nhiều | видне́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | видне́йся |
| Số nhiều | видне́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | видне́ющийся | видне́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | видне́ясь | видне́вшись |
Ví dụ
- чуть виднетьсяhơi thấy, thấy lờ mờ, thấy không rõ
- вдали виднетьсяется мореthấy biển ở xa xa
- из-за туч виднетьсяется лунаmặt trăng ló ra khỏi đám mây
