вибри́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rung, rung động, chấn động
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вибри́рую |
| ты | вибри́руешь |
| он / она / оно | вибри́рует |
| мы | вибри́руем |
| вы | вибри́руете |
| они | вибри́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вибри́ровал |
| Giống cái | вибри́ровала |
| Giống trung | вибри́ровало |
| Số nhiều | вибри́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вибри́руй |
| Số nhiều | вибри́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вибри́рующий | вибри́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вибри́руя | вибрировавши |